看家戲

kān jiā xì khán gia hí

Hán Việt: khán gia hí · Pinyin: kān jiā xì

Tổng quan

vở diễn ruột: vở diễn sở trường

Cấu tạo: (khán) + (gia) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vở diễn ruột: vở diễn sở trường
  • Cihui vở diễn ruột; vở diễn sở trường (của diễn viên hay đoàn kịch)。某個演員或劇團特別擅長的戲劇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 演員、劇團專擅的戲碼。如:「想在戲劇圈出頭,必得有幾齣看家戲。」

Eng

  • Cihui 看家戲 ānjiāxì n. the most successful repertoire (of an actor) M:¹tái