看家狗
khán gia cẩu
Hán Việt: khán gia cẩu · Pinyin: kān jiā gǒu
Tổng quan
quản gia: chó giữ nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui quản gia: chó giữ nhà
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看守门户的狗,旧时常用来骂官僚、地主等家里的管家一类的人。
Eng
- Cihui 看家狗 ānjiāgǒu n. 1. watchdog 2. agent for a landlord/etc. M:¹tiáo/²zhī