看待

kàn dài khán đãi

Hán Việt: khán đãi · Pinyin: kàn dài

Tổng quan

nhìn nhận | xem xét

Cấu tạo: (khán) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhận | xem xét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對待。元.關漢卿《謝天香》第一折:「不防事,哥哥看待我,比別人不同。」《儒林外史》第四○回:「我而今一乘轎子,抬到他家裡去,看他怎模樣看待我。」也作「看成」、「看承」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对待把他当亲兄弟~。

Eng

  • CC-CEDICT to look upon; to regard
  • Cihui to look upon; to regard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对待