看待
khán đãi
Hán Việt: khán đãi · Pinyin: kàn dài
Tổng quan
Hán Việt: KHAN, KHÁN ĐÃI đối đãi; tiếp đãi; cư xử; đối xử. đối đãi với anh ấy như anh em ruột
对待把他当亲兄弟~。
對待。元.關漢卿《謝天香》第一折:「不防事,哥哥看待我,比別人不同。」《儒林外史》第四○回:「我而今一乘轎子,抬到他家裡去,看他怎模樣看待我。」也作「看成」、「看承」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khán đãi: đối đãi/tiếp đãi/cư xử/đối xử; Hán Việt: KHAN, KHÁN ĐÃI đối đãi; tiếp đãi; cư xử; đối xử. đối đãi với anh ấy như anh em ruột.; KHÁN ĐÃI Lo liệu, coi sóc. Tiết Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q. 3 ghi: 昨者母親下世,只有姊,獨自無人看待,争拋得? Trước kia mẫu thân tạ thế, chỉ còn người chị một mình không ai coi sóc, làm sao bỏ được?; nhìn nhận; xem xét; tiếp đãi; cư xử; đối xử
- Biên soạn v. look upon; regard; treat ◆n. treatment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對待。元.關漢卿《謝天香》第一折:「不防事,哥哥看待我,比別人不同。」《儒林外史》第四○回:「我而今一乘轎子,抬到他家裡去,看他怎模樣看待我。」也作「看成」、「看承」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对待把他当亲兄弟~。
Eng
- Cihui to look upon; to regard
- Tần suất từ v. look upon; regard; treat ◆n. treatment
Đức
- Handedict achten, aufpassen, in Acht nehmen
other
- Nguồn khác coi sóc
- Nguồn khác Tiết Nhất Túc Giác Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 昨者母親下世,只有姊,獨自無人看待,争拋得? Trước kia mẫu thân tạ thế, chỉ còn người chị một mình không ai coi sóc, làm sao bỏ được?