看得上
khán đắc thượng
Hán Việt: khán đắc thượng
Tổng quan
khán đắc thướng/khán đắc thượng: để ý; để ý
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ưa thích
- VietPhrases để ý
- Biên soạn r.v. like; be satisfied with (usu. sb.)
Eng
- Cihui 看得上 àndeshàng r.v. like; be satisfied with (usu. sb.)