看熱鬧
khán nhiệt nháo
Hán Việt: khán nhiệt nháo · Pinyin: kàn rè nao
Tổng quan
xem náo nhiệt | đi đến chỗ đông người
Nghĩa
Việt
- Cihui xem náo nhiệt | đi đến chỗ đông người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀看熱鬧的景象。如:「花車遊行時擠滿了看熱鬧的人潮。」 2.只是袖手旁觀而不插手。《文明小史》第二回:「看熱鬧的人,街上愈聚愈多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观看热闹的景象;指袖手旁观或看别人遭遇麻烦:人家遇到难处,他却在一旁~丨听说我要创业,有人支持,有人却等着~。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy watching a bustling scene|to go where the crowds are
- Cihui to enjoy watching a bustling scene; to go where the crowds are