看穿
khán xuyên
Hán Việt: khán xuyên · Pinyin: kàn chuān
Tổng quan
nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看透、識破。如:「你的詭計已被看穿了,還不快走。」也作「看破」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看透:~了对方的心思。
Eng
- CC-CEDICT see through (a person, scheme, trick etc)
- Cihui see through (a person, scheme, trick etc)