識破

shí pò thức phá

Hán Việt: thức phá · Pinyin: shí pò

Tổng quan

nhìn thấu | nhìn ra hiểu rõ; biết tỏng; nhìn thấu; hiểu thấu (nỗi lòng thầm kín, âm mưu của người khác)。看穿(別人的內心秘密或陰謀詭計)。

Cấu tạo: (thức) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thấu | nhìn ra hiểu rõ; biết tỏng; nhìn thấu; hiểu thấu (nỗi lòng thầm kín, âm mưu của người khác)。看穿(別人的內心秘密或陰謀詭計)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 識出、看穿。《三國演義》第四七回:「操教牽回,叱曰:『吾已識破奸計,汝何故哂笑?』」《初刻拍案驚奇》卷一九:「既不被人識破,又能自保其身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓看穿别人的秘密或事物的真相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓看穿别人的秘密或事物的真相。

Eng

  • CC-CEDICT to penetrate|to see through
  • Cihui to penetrate; to see through

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看穿 · 看透