看花眼
khán hoa nhãn
Hán Việt: khán hoa nhãn · Pinyin: kān huā yǎn
Tổng quan
bị hoa mắt | không tin vào mắt mình
Nghĩa
Việt
- Cihui bị hoa mắt | không tin vào mắt mình
Eng
- CC-CEDICT to be dazzled|to not believe one's own eyes
- Cihui to be dazzled; to not believe one's own eyes