看菜喫飯

kàn cài chī fàn khán thái khiết phạn

Hán Việt: khán thái khiết phạn · Pinyin: kàn cài chī fàn

Tổng quan

nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Cấu tạo: (khán) + (thái) + (khiết) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻根据具体情况办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻根据具体情况办事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to eat depending on the dish (idiom)|fig. to act according to actual circumstances
  • Cihui lit. to eat depending on the dish (idiom); fig. to act according to actual circumstances