看著辦

kàn zhe bàn khán trứ bạn

Hán Việt: khán trứ bạn · Pinyin: kàn zhe bàn

Tổng quan

làm theo cách thấy phù hợp | tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Cấu tạo: (khán) + (trứ) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo cách thấy phù hợp | tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨著事情的進展,再作因應、處理。往往用於事情有所困擾,一時難有決策時。如:「這事一時難有決定,你就看著辦吧!」

Eng

  • CC-CEDICT to do as one sees fit|to play it by ear (according to the circumstances)
  • Cihui to do as one sees fit; to play it by ear (according to the circumstances)