看话禅
khán thoại thiện
Hán Việt: khán thoại thiện
Tổng quan
KHÁN THOẠI THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Đối lại: Mặc chiếu thiền. Thiền khán thoại đầu. Thiền tham cứu công án, là Tông phong của ngài Đại Huệ Tông Cảo, tông Lâm Tế. Khán là tham cứu, thoại là công án. Tức là ở nơi một tắc thoại đầu của người xưa chân thật tham cứu dài lâu cho đến khi được khai ngộ. Thiền phong này trước huệ sau định, cùng Mặc chiếu thiền trước định sau huệ khác xa về chỉ thú. Nguồ…
Nghĩa
Việt
- Cihui KHÁN THOẠI THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Đối lại: Mặc chiếu thiền. Thiền khán thoại đầu. Thiền tham cứu công án, là Tông phong của ngài Đại Huệ Tông Cảo, tông Lâm Tế. Khán là tham cứu, thoại là công án. Tức là ở nơi một tắc thoại đầu của người xưa chân thật tham cứu dài lâu cho đến…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種禪宗修行方法。禪師以公案中某些非邏輯、不可解之語,令弟子參究,以杜塞思量分別,迫使智慧自發,得見自己的心性。也稱為「看話頭」、「參話頭」。