看門者

khán môn giả

Hán Việt: khán môn giả

Tổng quan

người gác cửa (rạp hát, rạp chiếu bóng, cửa hàng lớn), người có chân trong tổ chức những người liên lạc (ở Luân,đôn)

Cấu tạo: (khán) + (môn) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gác cửa (rạp hát, rạp chiếu bóng, cửa hàng lớn), người có chân trong tổ chức những người liên lạc (ở Luân,đôn)