真刀真槍
chân đao chân thương
Hán Việt: chân đao chân thương · Pinyin: zhēn dāo zhēn qiāng
Tổng quan
đao thật, thương thật (thành ngữ) | vũ khí thật | rất chân thật | mọi thứ đều thật | hàng thật chất lượng thật
Nghĩa
Việt
- Cihui đao thật, thương thật (thành ngữ) | vũ khí thật | rất chân thật | mọi thứ đều thật | hàng thật chất lượng thật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①真实的刀枪。②比喻毫不作假,实实在在。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真实的刀枪。 2.比喻毫不作假﹐实实在在。
Eng
- CC-CEDICT lit. real swords and spears (idiom)|fig. very much for real; genuine
- Cihui 真刀真槍 hēndāozhēnqiāng id. the real thing