真境界

chân cảnh giới

Hán Việt: chân cảnh giới

Tổng quan

CHÂN CẢNH GIỚI Cảnh giới chân thật. Chân tướng sự vật qua nhận thức và thể nghiệm của người giác ngộ. Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 能於此勘破,則心境都泯, 常光本圓,於無境界之中有真境界,本無去來,亦無顯晦。”參“境界”。 Có năng lực khám phá này thì tâm cảnh đều bặt, ánh sáng tự tâm đầy đủ, ở trong không cảnh giới có chân cảnh giới, vốn không đến đi, cũng không có sáng tối.

Cấu tạo: (chân) + (cảnh) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÂN CẢNH GIỚI Cảnh giới chân thật. Chân tướng sự vật qua nhận thức và thể nghiệm của người giác ngộ. Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 能於此勘破,則心境都泯, 常光本圓,於無境界之中有真境界,本無去來,亦無顯晦。”參“境界”。 Có năng lực khám phá này thì tâm cảnh đều bặt, ánh sáng tự tâm đầy đủ, ở trong không cảnh giới có c…