真實地

chân thật địa

Hán Việt: chân thật địa

Tổng quan

vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ; ngon lành (ăn uống), rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự (từ cổ, nghĩa cổ) chắc chắn thực, thật, thực ra thật, thực, đúng, xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng, chính xác, đúng chỗ, thật, thực, đúng, (kỹ thuật) vị trí đúng, sự lắp đúng chỗ, (kỹ thuật) (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ thật, sự thậ…

Cấu tạo: (chân) + (thật) + (địa)