真实汉

chân thật hán

Hán Việt: chân thật hán

Tổng quan

CHÂN THẬT HÁN Người chân thật. Chỉ người triệt ngộ đạo pháp, đoạn trừ tục tình vọng tưởng. Tắc thứ 1 trong BNL q. 1 ghi: 到這裡,須是個真實漢,聊聞舉著,徹骨徹髓見得透,且不落情思意想。” Đến chỗ này phải là người chân thật, tạm nghe nêu lên triệt để liền thấy được suốt, và chẳng rơi vào tình tư ý tưởng.

Cấu tạo: (chân) + (thật) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÂN THẬT HÁN Người chân thật. Chỉ người triệt ngộ đạo pháp, đoạn trừ tục tình vọng tưởng. Tắc thứ 1 trong BNL q. 1 ghi: 到這裡,須是個真實漢,聊聞舉著,徹骨徹髓見得透,且不落情思意想。” Đến chỗ này phải là người chân thật, tạm nghe nêu lên triệt để liền thấy được suốt, và chẳng rơi vào tình tư ý tưởng.