真實感

zhēn shí gǎn chân thật cảm

Hán Việt: chân thật cảm · Pinyin: zhēn shí gǎn

Tổng quan

cảm giác chân thực | cảm giác thực tế | như ở ngoài đời

Cấu tạo: (chân) + (thật) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác chân thực | cảm giác thực tế | như ở ngoài đời

Eng

  • CC-CEDICT the feeling that sth is genuine|sense of reality|in the flesh
  • Cihui the feeling that sth is genuine; sense of reality; in the flesh