真心真意

zhēn xīn zhēn yì chân tâm chân ý

Hán Việt: chân tâm chân ý · Pinyin: zhēn xīn zhēn yì

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (tâm) + (chân) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意真實誠懇,沒有絲毫虛偽。《紅樓夢》第二九回:「因你既將真心真意瞞了起來,只用假意,我也將真心真意瞞了起來,只用假意。」也作「真心誠意」、「真心實意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹真心实意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹真心实意。

Eng

  • Cihui 真心真意 hēnxīnzhēnyì f.e. genuine and sincere desire (to do sth.)