真情

zhēn qíngchân tình

Hán Việt: chân tình · Pinyin: zhēn qíng

Tổng quan

tình hình thực tế; sự thực. 真情實況 tình hình thực tế; tình huống thật.; chân tình; thật tình; tình cảm chân thành. 真情實感 tình cảm chân thành 真情流露 bộc lộ chân tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本心; 真实的感情。 2.实在的情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.實際的情形。《三國演義》第二三回:「恰纔夢中之言,已見真情,幸勿相瞞。」《初刻拍案驚奇》卷二:「法司奉旨提到人犯,用起刑來。那女子熬不得,只得將真情說出。」 2.真實的感情。宋.陸游〈臨江仙.鳩雨催成新綠〉詞:「只道真情易寫,那知怨句難工。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 真情 hēnqíng* n. 1. real/true situation; the facts/truth 2. true feelings/sentiments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實際的情形。《三國演義》第二三回:「恰纔夢中之言,已見真情,幸勿相瞞。」《初刻拍案驚奇》卷二:「法司奉旨提到人犯,用起刑來。那女子熬不得,只得將真情說出。」 2.真實的感情。宋.陸游〈臨江仙.鳩雨催成新綠〉詞:「只道真情易寫,那知怨句難工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本心; 真实的感情。 2.实在的情况。

Eng

  • JMdict true feeling
  • Cihui real situation; the truth

Đức

  • Handedict Gleichgesinnte

ja

  • JMdict 真情(しんじょう)

other

  • Nguồn khác Lòng thành thật

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假意