真情

zhēn qíng chân tình

Hán Việt: chân tình · Pinyin: zhēn qíng

Tổng quan

tình huống thực sự | sự thật òng thành thật. chân tình chân tình ☆Lòng thành thật.

Cấu tạo: (chân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống thực sự | sự thật òng thành thật. chân tình chân tình ☆Lòng thành thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實際的情形。《三國演義》第二三回:「恰纔夢中之言,已見真情,幸勿相瞞。」《初刻拍案驚奇》卷二:「法司奉旨提到人犯,用起刑來。那女子熬不得,只得將真情說出。」 2.真實的感情。宋.陸游〈臨江仙.鳩雨催成新綠〉詞:「只道真情易寫,那知怨句難工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本心;真实的感情; 实在的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本心;真实的感情。 2.实在的情况。

Eng

  • CC-CEDICT real situation|the truth
  • Cihui real situation; the truth

ja

  • JMdict true feeling

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假意