假意

jiǎ yìgiả ý

Hán Việt: giả ý · Pinyin: jiǎ yì

Tổng quan

lòng dạ giả dối; giả dối; đóng kịch. tình ý giả dối.; giả vờ; giả bộ; vờ. 他假意笑著問,'剛來的這位是誰呢?' anh ấy vờ cười hỏi: 'ai vừa mới đến đây?'

新华 · Tân Hoa Đại lục

①虚假的心意虚情~。②故意(表现或做出)他~笑着问,‘刚来的这位是谁呢?’

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非出自本心的情意。《三國演義》第二八回:「策觀書大怒,斬其使,遣人假意請許貢議事。」《紅樓夢》第五七回:「姨媽既這麼說,我明日就認姨媽做娘。姨媽若是棄嫌不認,便是假意疼我了。」

Cấu tạo: 假 (giả) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chân thành
  • Cihui đạo đức giả
  • Cihui giả dối
  • Tần suất từ không chân thành; đạo đức giả , giả dối; 1. lòng dạ giả dối; giả dối; đóng kịch. tình ý giả dối. 2. giả vờ; giả bộ; vờ. 他假意笑著問,'剛來的這位是誰呢?' anh ấy vờ cười hỏi: 'ai vừa mới đến đây?'; lòng dạ giả dối; giả dối; đóng kịch; giả vờ; giả bộ; vờ
  • Biên soạn 假意 iǎyì n. unction; insincerity; hypocrisy ◆adv. pretend to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非出自本心的情意。《三國演義》第二八回:「策觀書大怒,斬其使,遣人假意請許貢議事。」《紅樓夢》第五七回:「姨媽既這麼說,我明日就認姨媽做娘。姨媽若是棄嫌不認,便是假意疼我了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①虚假的心意虚情~。②故意(表现或做出)他~笑着问,‘刚来的这位是谁呢?’

Eng

  • Cihui insincerity; hypocrisy; insincerely
  • Tần suất từ 假意 iǎyì n. unction; insincerity; hypocrisy ◆adv. pretend to

Đức

  • Handedict mit Absicht

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

真心 · 真情 · 诚心