真格的
chân cách đích
Hán Việt: chân cách đích · Pinyin: zhēn gé de
Tổng quan
thật: thật sự
Nghĩa
Việt
- Cihui thật: thật sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真的、實在的。如:「說真格的,年輕人這種消極行為不可取。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。实在的﹐当真的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。实在的﹐当真的。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) serious; real; true
- Cihui 真格的 hēngéde* <topo.> n. 1. reality; truth 2. to tell the truth