真正的
chân chánh đích
Hán Việt: chân chánh đích
Tổng quan
(Uc) (từ lóng) công việc năng nhọc, Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng, sự thật hoàn toàn thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật chân thật, thành tâm (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong, (giải phẫu) ở bên trong về bản chất, thực chất không pha, thật; không bị giả mạo, không pha, (nghĩa bóng) thuần khiết; hoàn toàn không pha trộn, nguyên chất (kim loại), (nghĩa bóng) không pha, tinh khiết…
Nghĩa
Việt
- Cihui (Uc) (từ lóng) công việc năng nhọc, Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng, sự thật hoàn toàn thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật chân thật, thành tâm (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong, (giải phẫu) ở bên trong về bản chất, thực chất không pha, thật; không bị giả mạo, k…