真理

zhēn lǐ chân lí

Hán Việt: chân lí · Pinyin: zhēn lǐ

Tổng quan

chân lý | LT:個|个 ái lẽ thật của sự vật — Sự thật. chân lí chân lí ☆Cái lẽ thật của sự vật — Sự thật. chân lí (術語)顯教對於有為之事相而謂無為之真如為真理,密教以攝持之義為理,有為之事相各攝持其體而不亂雜,謂之理,指其法之不生謂之真。即是胎藏界之十界曼荼羅也。☸

Cấu tạo: (chân) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân lý | LT:個|个 ái lẽ thật của sự vật — Sự thật. chân lí chân lí ☆Cái lẽ thật của sự vật — Sự thật. chân lí (術語)顯教對於有為之事相而謂無為之真如為真理,密教以攝持之義為理,有為之事相各攝持其體而不亂雜,謂之理,指其法之不生謂之真。即是胎藏界之十界曼荼羅也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實不變的道理。唐.方干〈遊竹林寺〉詩:「聞僧說真理,煩惱自然輕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对客观事物的本质及其规律的正确反映。真理是从局部到整体、从相对走向绝对的不断深化的发展过程。任何真理都是全面的、具体的。检验真理的唯一标准是社会实践。真理同谬误相比较而存在,相斗争而发展。

Eng

  • CC-CEDICT truth|CL:個|个[ge4]
  • Cihui truth; CL:個|个

ja

  • JMdict truth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

谬论 · 谬误