谬误

miù wùmậu ngộ

Hán Việt: mậu ngộ · Pinyin: miù wù

Tổng quan

sai lầm; lầm lẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"谬悮"。 2.错误﹔差错。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.錯誤。《三國志.卷四一.蜀書.向朗傳》:「猶手自校書,刊定謬誤,積聚篇卷,於時最多。」 2.語言運用或心理臆測的疏失。也作「誖誤」。

Cấu tạo: 謬 (mậu) + 誤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi
  • Tần suất từ lời nói dối; tính chất gian dối, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ; mậu ngộ: sai lầm/lầm lẫn; lầm lẫn
  • Biên soạn 謬誤 iùwù n. falsehood; error

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯誤。《三國志.卷四一.蜀書.向朗傳》:「猶手自校書,刊定謬誤,積聚篇卷,於時最多。」 2.語言運用或心理臆測的疏失。也作「誖誤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"谬悮"。 2.错误﹔差错。

Eng

  • Cihui error; mistaken idea; falsehood
  • Tần suất từ 謬誤 iùwù n. falsehood; error , Zhè piān wénzhāng ¹yǒu ∼. There are errors in this article

Đức

  • Handedict Unwahrheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纰谬 · 过失 · 错误

Từ trái nghĩa

准确 · 正确 · 真理