真知

zhēn zhī chân tri

Hán Việt: chân tri · Pinyin: zhēn zhī

Tổng quan

tri thức thực sự chân tri (術語)真智之知也。釋氏稽古略三曰:「真知無知,以知寂不二之一心,契空有雙亡之中道。」☸

Cấu tạo: (chân) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tri thức thực sự chân tri (術語)真智之知也。釋氏稽古略三曰:「真知無知,以知寂不二之一心,契空有雙亡之中道。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真正的知曉。《莊子.大宗師》:「且有真人,而後有真知。」南朝宋.謝靈運〈辨宗論.答慧驎問〉:「真知者照寂,故理常為用,用常在理,故永為真知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正确而深刻的认识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正确而深刻的认识。

Eng

  • CC-CEDICT real knowledge
  • Cihui real knowledge

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

妄想