真知

zhēn zhīchân tri

Hán Việt: chân tri · Pinyin: zhēn zhī

Tổng quan

hiểu biết chính xác; nhận thức chính xác. 真知灼見 hiểu biết rõ ràng; biết rõ hẳn hoi. 一切真知都是從直接經驗發源的. mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正确而深刻的认识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真正的知曉。《莊子.大宗師》:「且有真人,而後有真知。」南朝宋.謝靈運〈辨宗論.答慧驎問〉:「真知者照寂,故理常為用,用常在理,故永為真知。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 知 (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)真智之知也。釋氏稽古略三曰:「真知無知,以知寂不二之一心,契空有雙亡之中道。」☸
  • Biên soạn 真知 zhēnzhī n. genuine/real knowledge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真正的知曉。《莊子.大宗師》:「且有真人,而後有真知。」南朝宋.謝靈運〈辨宗論.答慧驎問〉:「真知者照寂,故理常為用,用常在理,故永為真知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正确而深刻的认识。

Eng

  • Cihui real knowledge

Đức

  • Handedict wahre Kenntnisse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

妄想