妄想

wàng xiǎng vọng tưởng

Hán Việt: vọng tưởng · Pinyin: wàng xiǎng

Tổng quan

cố gắng vô ích | nỗ lực vô vọng | hoang tưởng hư Vọng niệm 妄念. vọng tưởng vọng tưởng ☆Như Vọng niệm 妄念. vọng tưởng (術語)不當於實曰妄,妄為分別而取種種之相曰妄想。註維摩三:「生曰:妄想妄分別之想也。」大乘義章三本曰:「凡夫迷實之心,起諸法相。執相施名,依名取相。所取不實,故曰妄想。」同五末曰:「謬執不真,名之為妄。妄心取相,目之為想。」楞嚴經一曰:「一切眾生,從無始來,生死相續,皆由不知常住真心性淨明體。用諸妄想,此想不真,故有輪轉。」楞伽經四曰:「妄想自纏,如蠶作繭。」觀無量壽經曰:「行者所聞,出定之時,憶持不捨,令與修多羅合。若不合者,名為妄想。」菩提心論曰:「夫迷途之法從妄想生,乃至展轉成無量無邊煩惱。」止觀七曰:「諸法皆妄想和合故有。」☸

Cấu tạo: (vọng) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng vô ích | nỗ lực vô vọng | hoang tưởng hư Vọng niệm 妄念. vọng tưởng vọng tưởng ☆Như Vọng niệm 妄念. vọng tưởng (術語)不當於實曰妄,妄為分別而取種種之相曰妄想。註維摩三:「生曰:妄想妄分別之想也。」大乘義章三本曰:「凡夫迷實之心,起諸法相。執相施名,依名取相。所取不實,故曰妄想。」同五末曰:「謬執不真,名之為妄。妄心取相,目之為想。」楞嚴經一曰:「一切眾生,從無始來,生死相續,皆由不知常住真心性淨明體。用諸妄想,此想不真,故有輪轉。」楞…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.荒誕或非分的念頭。《三國演義》第五四回:「子敬回見吳侯,善言伸意,休生妄想。」《紅樓夢》第五四回:「太太又賞了四十兩銀子,這倒也算養我一場,我也不敢妄想了。」 2.佛教上指依不正確的概念而作的思維。《金光明經》卷二:「心如幻化,馳騁六情,而常妄想,分別諸法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狂妄地打算:敌人~卷土重来;不能实现的打算:痴心~|你想瞒过大伙儿的眼睛,那是~。

Eng

  • CC-CEDICT to attempt vainly|a vain attempt|delusion
  • Cihui to attempt vainly; a vain attempt; delusion

ja

  • JMdict delusion|wild idea|(wild) fancy|(ridiculous) fantasy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦想 · 胡想

Từ trái nghĩa

现实 · 真知