真章兒

chân chương nhi

Hán Việt: chân chương nhi

Tổng quan

biện pháp có hiệu quả thiết thực: hành động chân thật

Cấu tạo: (chân) + (chương) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp có hiệu quả thiết thực: hành động chân thật
  • Cihui 方 biện pháp có hiệu quả thiết thực; hành động chân thật。真實的行動;切實有效的辦法。 你這回要不拿出點真章兒來,他們不會放過你。 lần này anh không có hành động cụ thể nào thì họ không tha cho anh đâu.

Eng

  • Cihui 真章兒 hēnzhāngr* n. <coll.> a practical/workable method/approach