真跡
chân tích
Hán Việt: chân tích · Pinyin: zhēn jì
Tổng quan
tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp) | tác phẩm gốc (của nghệ sĩ nổi tiếng) ét chữ thật của một người, không phải giả. chân tích chân tích ☆Nét chữ thật của một người, không phải giả. bút tích thực; bản gốc; bản chính (tranh, chữ viết...)。出於書法家或畫家本人之手的作品(區別於臨摹的或偽造的)。 這一幅畫是宋人的真跡。 bức tranh này là bản chính của người Tống.
Nghĩa
Việt
- Cihui chân tích chân tích ☆Nét chữ thật của một người, không phải giả.
- Cihui tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp) | tác phẩm gốc (của nghệ sĩ nổi tiếng) ét chữ thật của một người, không phải giả. chân tích chân tích ☆Nét chữ thật của một người, không phải giả. bút tích thực; bản gốc; bản chính (tranh, chữ viết...)。出於書法家或畫家本人之手的作品(區別於臨摹的或偽造的)。 這一幅畫是宋人的真跡。 b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書畫作品確實出自作者本人手筆,而非偽託假造。唐.杜甫〈戲題畫山水圖歌〉:「十日畫一水,五日畫一石。能事不受相促迫,王宰始肯留真跡。」唐.王建〈宮詞〉一○○首之一二:「真跡進來依數字,別收鎖在玉函中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"真迹"。亦作"真迹"; 出自书画作者本人的手笔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"真迹"。亦作"真迹"。 2.出自书画作者本人的手笔。
Eng
- CC-CEDICT authentic (painting or calligraphy)|genuine work (of famous artist)
- Cihui authentic (painting or calligraphy); genuine work (of famous artist)
ja
- JMdict true autograph