眩惑
huyễn hoặc
Hán Việt: huyễn hoặc · Pinyin: xuàn huò
Tổng quan
mơ hồ | không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập ừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu. huyễn hoặc huyễn hoặc ☆Lừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu.
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ hồ | không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập ừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu. huyễn hoặc huyễn hoặc ☆Lừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迷亂而失去主張。《淮南子.氾論》:「同異嫌疑者,世俗之所眩惑也。」
Eng
- CC-CEDICT confusion|unable to escape from infatuation or addiction
- Cihui confusion; unable to escape from infatuation or addiction
ja
- JMdict dazzlement|bewilderment|daze