眩惑

xuàn huòhuyễn hoặc

Hán Việt: huyễn hoặc · Pinyin: xuàn huò

Tổng quan

Lừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷亂而失去主張。《淮南子.氾論》:「同異嫌疑者,世俗之所眩惑也。」

Cấu tạo: 眩 (huyễn) + 惑 (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu.; ừa gạt người khác — Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu.; mơ hồ , không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập
  • Biên soạn 眩惑 uànhuò* v. 1. be dizzy and confused 2. dazzle and delude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷亂而失去主張。《淮南子.氾論》:「同異嫌疑者,世俗之所眩惑也。」

Eng

  • JMdict dazzlement
  • JMdict bewilderment
  • JMdict daze
  • Cihui confusion; unable to escape from infatuation or addiction
  • Tần suất từ 眩惑 uànhuò* v. 1. be dizzy and confused 2. dazzle and delude

Đức

  • Handedict Bestürzung

ja

  • JMdict 眩惑(げんわく)

other

  • Nguồn khác Ta còn hiểu là không sát sự thật, khó hiểu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迷惑