迷惑

mí huo mê hoặc

Hán Việt: mê hoặc · Pinyin: mí huo

Tổng quan

làm bối rối | làm hoang mang | làm khó hiểu ầu óc mờ tối lầm lẫn, không còn phân biệt được gì. mê hoặc mê hoặc ☆Đầu óc mờ tối lầm lẫn, không còn phân biệt được gì. mê hoặc (術語)謬於事理云迷,不明事理云惑。唐華嚴經五曰:「觀佛神通境界無迷惑。」法華經方便品曰:「無智者錯亂,迷惑不受教。」教行信證三末曰:「沈沒於愛欲廣海,迷惑名利之大山。」☸

Cấu tạo: (mê) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bối rối | làm hoang mang | làm khó hiểu ầu óc mờ tối lầm lẫn, không còn phân biệt được gì. mê hoặc mê hoặc ☆Đầu óc mờ tối lầm lẫn, không còn phân biệt được gì. mê hoặc (術語)謬於事理云迷,不明事理云惑。唐華嚴經五曰:「觀佛神通境界無迷惑。」法華經方便品曰:「無智者錯亂,迷惑不受教。」教行信證三末曰:「沈沒於愛欲廣海,迷惑名利之大山。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不明事理、胸無所主。《荀子.大略》:「故民迷惑而陷禍患,此刑罰之所以繁也。」《史記.卷三九.晉世家》:「周厲王迷惑暴虐,國人作亂。」 2.無法弄清楚。《韓非子.說林上》:「管仲、隰朋,從於桓公伐孤竹,春往冬反,迷惑失道。」 3.使人迷惑。《莊子.盜跖》:「矯言偽行,以迷惑天下之主,而欲求富貴焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"迷或"; 辨不清是非;摸不着头脑; 使迷惑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迷或"。 2.辨不清是非;摸不着头脑。 3.使迷惑。

Eng

  • CC-CEDICT to puzzle|to confuse|to baffle
  • Cihui to puzzle; to confuse; to baffle

ja

  • JMdict trouble|bother|annoyance|nuisance|inconvenience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眩惑 · 蛊惑 · 诱惑 · 迷惘 · 魅惑