迷惑
mê hoặc
Hán Việt: mê hoặc · Pinyin: mí huo
Tổng quan
mê muội; mê mẩn. mê muội không thể lí giải nổi.; mê hoặc. lời nói đường mật cũng không mê hoặc nổi lòng người
1.亦作"迷或"。 2.辨不清是非; 摸不着头脑。 3.使迷惑。
1.不明事理、胸無所主。《荀子.大略》:「故民迷惑而陷禍患,此刑罰之所以繁也。」《史記.卷三九.晉世家》:「周厲王迷惑暴虐,國人作亂。」 2.無法弄清楚。《韓非子.說林上》:「管仲、隰朋,從於桓公伐孤竹,春往冬反,迷惑失道。」 3.使人迷惑。《莊子.盜跖》:「矯言偽行,以迷惑天下之主,而欲求富貴焉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đầu óc mờ tối lầm lẫn, không còn phân biệt được gì.; mê hoặc: mê hoặc/mê muội/mê mẩn; sự cản trở, sự trở ngại, (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn, (kỹ thuật) cái báp, van đổi hướng, làm trở ngại, làm hỏng, làm thất bại, làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng (từ lóng) bịp, lừa bịp bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm, làm cho vô cùng thích thú sự bỏ bùa mê, sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn, sự lo lắng, chà, phiền quá, làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền…
- Biên soạn v. puzzle; confuse; baffle; mislead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不明事理、胸無所主。《荀子.大略》:「故民迷惑而陷禍患,此刑罰之所以繁也。」《史記.卷三九.晉世家》:「周厲王迷惑暴虐,國人作亂。」 2.無法弄清楚。《韓非子.說林上》:「管仲、隰朋,從於桓公伐孤竹,春往冬反,迷惑失道。」 3.使人迷惑。《莊子.盜跖》:「矯言偽行,以迷惑天下之主,而欲求富貴焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"迷或"。 2.辨不清是非; 摸不着头脑。 3.使迷惑。
Eng
- JMdict trouble
- JMdict bother
- JMdict annoyance
- JMdict nuisance
- JMdict inconvenience
- Cihui to puzzle; to confuse; to baffle
- Tần suất từ v. puzzle; confuse; baffle; mislead , Zhè piān wénzhāng ¹shì wèile ∼ duìshǒu. The purpose of this article is to confuse opponents
Đức
- Handedict verwirren, irritieren
- Handedict verwirrt sein, verpeilt sein
ja
- JMdict 迷惑(めいわく)
other
- Nguồn khác Đầu óc mờ tối lầm lẫn, không còn phân biệt được gì