眩目震耳
huyễn mục chấn nhĩ
Hán Việt: huyễn mục chấn nhĩ · Pinyin: xuàn mù zhèn ěr
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光彩耀眼,聲響震耳。形容非常繁華喧鬧。如:「入夜之後,各種眩目震耳的聲色之娛也都上場了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眩:眼花,迷乱;眩目:耀眼。形容色彩繁多使人眼花,声音巨大震耳欲聋。