眷註

juàn zhù quyến chú

Hán Việt: quyến chú · Pinyin: juàn zhù

Tổng quan

nhớ thương ai đó

Cấu tạo: (quyến) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ thương ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常關心、照顧。《宋史.卷二六三.石熙載傳》:「典樞務日,上眷注甚篤。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「感桑郎眷注,遺舄猶存彼處。」也作「眷顧」、「眷愛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉关怀深承~。

Eng

  • CC-CEDICT to think fondly of sb
  • Cihui to think fondly of sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关怀