关怀
quan hoài
Hán Việt: quan hoài · Pinyin: guān huái
Tổng quan
quan tâm; chăm sóc; săn sóc; lo lắng. 關懷備至 săn sóc chu đáo mọi bề 親切關懷 quan tâm ân cần 關懷青年人的成長. quan tâm sự trưởng thành của thanh niên
(上对下)关心:~备至, 亲切~, ~青年人的成长。
關心、牽掛。《南史.卷一九.謝靈運傳》:「理人聽頌,不復關懷,所至輒為詩詠以致其意。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 關懷 uānhuái* v./n. show loving care/concern for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關心、牽掛。《南史.卷一九.謝靈運傳》:「理人聽頌,不復關懷,所至輒為詩詠以致其意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (上对下)关心:~备至, 亲切~, ~青年人的成长。
- Kaggle Zh-Vi care
Eng
- Cihui care; solicitude; to show care for; concerned about; attentive to
Đức
- Handedict Anteilnahme zeigen
other
- Nguồn khác Bận lòng, lo nghĩ trong lòng
- Nguồn khác »Nay một thân nuôi già dạy trẻ, Mối quan hoài mang mể biết bao«