眷眷之心
quyến quyến chi tâm
Hán Việt: quyến quyến chi tâm · Pinyin: juàn juàn zhī xīn
Tổng quan
nỗi nhớ nhà | nhớ quê hương | khát khao người thân yêu đã mất
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi nhớ nhà | nhớ quê hương | khát khao người thân yêu đã mất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依依不捨的情懷。漢.荀悅《漢紀.卷八.文帝紀下》:「既定漢室,建立明主,眷眷之心,豈有異哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眷眷:爱恋。依恋不舍之心。
- Tân Hoa Tự Điển 眷眷爱恋。依恋不舍之心。
Eng
- CC-CEDICT nostalgia|home-sickness|longing for departed beloved
- Cihui nostalgia/home-sickness/longing for departed beloved