眸子
mâu tử
Hán Việt: mâu tử · Pinyin: móu zi
Tổng quan
con ngươi; con mắt
1.瞳人。亦泛指眼睛。
眼睛中的瞳仁。《孟子.離婁上》:「存乎人者,莫良於眸子,眸子不能掩其惡。」漢.王充《論衡.自紀》:「孟子相賢,以眸子明瞭者,察文以義可曉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 con ngươi
- VietPhrases con mắt
- Tần suất từ con ngươi của mắt; mâu tý/mâu tử: con ngươi/con mắt; con ngươi; con mắt; con mắt
- Biên soạn pupil of the eye; eye
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛中的瞳仁。《孟子.離婁上》:「存乎人者,莫良於眸子,眸子不能掩其惡。」漢.王充《論衡.自紀》:「孟子相賢,以眸子明瞭者,察文以義可曉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.瞳人。亦泛指眼睛。
Eng
- JMdict pupil (of the eye)
- Cihui pupil of the eye
- Tần suất từ n. pupil of the eye; eye
ja
- JMdict 眸子(ぼうし)