眼珠
nhãn châu
Hán Việt: nhãn châu · Pinyin: yǎn zhū
Tổng quan
đôi mắt
1.眼球。亦泛指眼睛。
眼球。《三國演義》第一八回:「惇大叫一聲,急用手拔箭,不想連眼珠拔出。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhãn cầu
- Tần suất từ cầu mắt; nhãn cầu; cầu mắt, nhãn cầu; nhãn châu: con mắt/con ngươi; đôi mắt , nhãn cầu; con ngươi
- Biên soạn 1. eyeball 2. the apple of sb.'s eye 3. vision
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼球。《三國演義》第一八回:「惇大叫一聲,急用手拔箭,不想連眼珠拔出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼球。亦泛指眼睛。
Eng
- Cihui one's eyes; eyeball
- Tần suất từ n. 1. eyeball 2. the apple of sb.'s eye 3. vision
Đức
- Handedict Augapfel