眼珠
nhãn châu
Hán Việt: nhãn châu · Pinyin: yǎn zhū
Tổng quan
đôi mắt | nhãn cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đôi mắt | nhãn cầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼球。《三國演義》第一八回:「惇大叫一聲,急用手拔箭,不想連眼珠拔出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼球。亦泛指眼睛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼球。亦泛指眼睛。
Eng
- CC-CEDICT one's eyes|eyeball
- Cihui one's eyes; eyeball