眼中丁
nhãn trung đinh
Hán Việt: nhãn trung đinh · Pinyin: yǎn zhōng dīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻所痛恨的人。參見「眼中釘」條。《醒世姻緣傳》第六三回:「你不如還往監裡坐著,免得我像眼中丁一般生氣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"眼中钉"。
Hán Việt: nhãn trung đinh · Pinyin: yǎn zhōng dīng