眼中人
nhãn trung nhân
Hán Việt: nhãn trung nhân · Pinyin: yǎn zhōng rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所思念的人。南朝梁.何遜〈從主移西州寓直齋内霖雨不晴懷郡中遊聚〉詩:「不見眼中人,空想山南寺。」唐.李白〈大堤曲〉:「不見眼中人,天長音信斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指旧相识或想念的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指旧相识或想念的人。
Eng
- Cihui 眼中人 ǎnzhōngrén n. loved one M:ge/¹míng/²wèi