眼中刺
nhãn trung thứ
Hán Việt: nhãn trung thứ · Pinyin: yǎn zhōng cì
Tổng quan
cái gai trong mắt | nghĩa bóng: cái gai trong thịt ái gai đâm trong mắt, chỉ điều trái mắt, chướng mắt. Cũng nói: Nhãn trung đinh 眼中釘 (cái đinh trong mắt). nhãn trung thích nhãn trung thích ☆Cái gai đâm trong mắt, chỉ điều trái mắt, chướng mắt. Cũng nói: Nhãn trung đinh 眼中釘 (cái đinh trong mắt).
Nghĩa
Việt
- Cihui cái gai trong mắt | nghĩa bóng: cái gai trong thịt ái gai đâm trong mắt, chỉ điều trái mắt, chướng mắt. Cũng nói: Nhãn trung đinh 眼中釘 (cái đinh trong mắt). nhãn trung thích nhãn trung thích ☆Cái gai đâm trong mắt, chỉ điều trái mắt, chướng mắt. Cũng nói: Nhãn trung đinh 眼中釘 (cái…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻所痛恨的人。參見「眼中釘」條。唐.白居易〈新樂府.母別子〉:「新人迎來舊人棄,掌上蓮花眼中刺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容最痛恨、最厌恶的人
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹眼中钉。
Eng
- CC-CEDICT a thorn in one's eye|fig. a thorn in one's flesh
- Cihui a thorn in one's eye; fig. a thorn in one's flesh