眼中屑

nhãn trung tiết

Hán Việt: nhãn trung tiết

Tổng quan

NHÃN TRUNG TIẾT Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn trung trước tiết. Mạt vụn trong mắt. Chỉ cho những việc dư thừa có hại. Chương Tây Thiền Thủ Tịnh thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 上堂﹕閉却口,時時說截却舌,無間歇無間歇,最奇絕最奇絕,眼中屑既是奇絕,爲什么却成眼中屑?了了了時無可了玄玄玄處亦須呵 Sư thượng đường nói rằng: Đã ngậm miệng mà luôn luôn nói, lưỡi đã cắt mà luôn luôn ca hát; mãi hát ca, rất kỳ tuyệt; rất kỳ tuyệt như là mạt vụn trong mắt. Đã là kỳ tuyệt,…

Cấu tạo: (nhãn) + (trung) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN TRUNG TIẾT Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn trung trước tiết. Mạt vụn trong mắt. Chỉ cho những việc dư thừa có hại. Chương Tây Thiền Thủ Tịnh thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 上堂﹕閉却口,時時說截却舌,無間歇無間歇,最奇絕最奇絕,眼中屑既是奇絕,爲什么却成眼中屑?了了了時無可了玄玄玄處亦須呵 Sư thượng đường nói rằng: Đã ngậm miệng mà luôn luô…