眼中釘

yǎn zhōng dīng nhãn trung đinh

Hán Việt: nhãn trung đinh · Pinyin: yǎn zhōng dīng

Tổng quan

cái gai trong mắt cái đinh trong mắt (ví với người mà trong lòng oán ghét, căm hận nhất)。比喻心目中最痛恨、最討厭的人。

Cấu tạo: (nhãn) + (trung) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái gai trong mắt cái đinh trong mắt (ví với người mà trong lòng oán ghét, căm hận nhất)。比喻心目中最痛恨、最討厭的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼中的釘子。語本《新五代史.卷四六.雜傳.趙在禮傳》:「在禮在宋州,人尤苦亡;已而罷去,宋人喜而相謂曰:『眼中拔釘,豈不樂哉!』」比喻所痛恨的人。《劉知遠諸宮調.第二》:「去了俺眼中釘,從今後好快活。」也作「眼中丁」、「眼中疔」、「眼中刺」。

Eng

  • CC-CEDICT a thorn in one's side
  • Cihui a thorn in one's side