眼中釘

yǎn zhōng dīng nhãn trung đinh

Hán Việt: nhãn trung đinh · Pinyin: yǎn zhōng dīng

Tổng quan

cái gai trong mắt cái đinh trong mắt (ví với người mà trong lòng oán ghét, căm hận nhất)。比喻心目中最痛恨、最討厭的人。

Cấu tạo: (nhãn) + (trung) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái gai trong mắt cái đinh trong mắt (ví với người mà trong lòng oán ghét, căm hận nhất)。比喻心目中最痛恨、最討厭的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻心中最厌恶、最痛恨的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻内心最痛恨的人或事物欲得天下宁,当拔眼中钉。

Eng

  • CC-CEDICT a thorn in one's side
  • Cihui a thorn in one's side