眼前花

yǎn qián huā nhãn tiền hoa

Hán Việt: nhãn tiền hoa · Pinyin: yǎn qián huā

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (tiền) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞬間凋謝的花朵。比喻一時的佳境,難保長久。《里語徵實.卷中下.眼前花》:「立業不思種德,為眼前花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻花招,手段; 瞬即凋谢的花朵。比喻一时的荣华。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻花招,手段。 2.瞬即凋谢的花朵。比喻一时的荣华。