眼定动

nhãn định động

Hán Việt: nhãn định động

Tổng quan

NHÃN ĐỊNH ĐỘNG Tục ngữ. Còn goi: Nhãn Tình Định Động(眼睛定动). Mắt nhấp nháy. Ý nói do dự mờ mịt không hiểu. LTNL ghi: 到這裡,學人著力處不通風,石火電光即過了也。學人若眼定動,即沒交涉。 Đến chỗ này, chỗ ra sức của người học chẳng được thông, trong nháy mắt đã vuột qua rồi. Người học nếu mờ mịt,thì không dính dáng.

Cấu tạo: (nhãn) + (định) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN ĐỊNH ĐỘNG Tục ngữ. Còn goi: Nhãn Tình Định Động(眼睛定动). Mắt nhấp nháy. Ý nói do dự mờ mịt không hiểu. LTNL ghi: 到這裡,學人著力處不通風,石火電光即過了也。學人若眼定動,即沒交涉。 Đến chỗ này, chỗ ra sức của người học chẳng được thông, trong nháy mắt đã vuột qua rồi. Người học nếu mờ mịt,thì không dính dáng.