眼底下

yǎn dǐ xianhãn để hạ

Hán Việt: nhãn để hạ · Pinyin: yǎn dǐ xia

Tổng quan

HẠ; tầm mắt; tận mắt. anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được.; trước mắt. những việc sau này sau này hãy nói, việc trước mắt mới cần kíp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.目中; 眼里。 2.目下; 眼前。 3.眼睛跟前。形容距离极近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眼睛跟前。如:「你拿到眼底下瞧瞧,再決定是否要買。」 2.現今、目前。《兒女英雄傳》第二三回:「就自己眼底下,見過的這班時派人裡頭,不是紈褲公子,便是輕薄少年。」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 底 (để) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tầm mắt; tận mắt。眼睛跟前。也說眼皮底下。 他的眼睛近視得利害,放到眼底下才看得清。 2. trước mắt。目前。 以後的事以後再說,眼底下的事要緊。
  • Tần suất từ trước mắt , ngay trước mắt , bây giờ; HẠ 1. tầm mắt; tận mắt. anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được. 2. trước mắt. những việc sau này sau này hãy nói, việc trước mắt mới cần kíp.; tận mắt; trước mắt
  • Biên soạn dǐxia p.w. 1. right before one's eyes 2. at the moment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛跟前。如:「你拿到眼底下瞧瞧,再決定是否要買。」 2.現今、目前。《兒女英雄傳》第二三回:「就自己眼底下,見過的這班時派人裡頭,不是紈褲公子,便是輕薄少年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.目中; 眼里。 2.目下; 眼前。 3.眼睛跟前。形容距离极近。

Eng

  • Cihui in front of one's eyes; in full view as a panorama; right now
  • Tần suất từ dǐxia p.w. 1. right before one's eyes 2. at the moment

Từ liên quan

Gần nghĩa

底下人 · 眼底镜 · 底下 · 眼底 · 眼底检查法 · 底下書 · 眼底鏡 · 眼底无人