眼珠儿
nhãn châu nhi
Hán Việt: nhãn châu nhi · Pinyin: yǎn zhū r
Tổng quan
nhãn cầu
1.眼球。《紅樓夢》第五七回:「更覺兩個眼珠兒直直的起來,口角邊津液流出,皆不知覺。」 2.比喻眼光、眼力。
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
- Biên soạn ►See yǎnzhū
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼球。《紅樓夢》第五七回:「更覺兩個眼珠兒直直的起來,口角邊津液流出,皆不知覺。」 2.比喻眼光、眼力。
Eng
- Cihui eyeball; fig. the apple of one's eye (i.e. favorite person)
Đức
- Handedict Augapfel