眼珠子
nhãn châu tử
Hán Việt: nhãn châu tử · Pinyin: yǎn zhū zi
Tổng quan
CHU, CHÂU TỬ; nhãn cầu.; con ngươi (ví với người được yêu thích)
1.见"眼珠"。
眼球。如:「這個孩子有一對黑得發亮的眼珠子,很討人喜歡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nhãn cầu。眼球。也叫眼珠兒。 2. con ngươi (ví với người được yêu thích)。比喻最珍愛的人。
- Tần suất từ nhãn cầu , bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất); nhãn châu tý/nhãn châu tử: tròng mắt/nhãn cầu/con ngươi; CHU, CHÂU TỬ 1. nhãn cầu. 2. con ngươi (ví với người được yêu thích); nhãn cầu; con ngươi
- Biên soạn ►See yǎnzhū
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼球。如:「這個孩子有一對黑得發亮的眼珠子,很討人喜歡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"眼珠"。
Eng
- Cihui eyeball; fig. the apple of one's eye (i.e. favorite person)
- Tần suất từ ►See yǎnzhū
Đức
- Handedict Augapfel