眼皮子

yǎn pí zi nhãn bì tử

Hán Việt: nhãn bì tử · Pinyin: yǎn pí zi

Tổng quan

mí mắt

Cấu tạo: (nhãn) + (bì) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mí mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼瞼。如:「累得連眼皮子都睜不開了!」 2.比喻眼光、見識。《紅樓夢》第五二回:「眼皮子又淺,爪子又輕,打嘴現世的,不如戳爛了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼皮:困得~都睁不开了;指眼界,见识:~高|~浅。

Eng

  • CC-CEDICT eyelid
  • Cihui eyelid