眼目異名

nhãn mục dị danh

Hán Việt: nhãn mục dị danh

Tổng quan

(譬喻)名雖異,其實同,譬之眼目,名異其實同也。俱舍光記一曰:「一切與諸,眼目異名。」同二十曰:「性之與體,眼目異名。」☸

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 目 (mục) + 异 (dị) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)名雖異,其實同,譬之眼目,名異其實同也。俱舍光記一曰:「一切與諸,眼目異名。」同二十曰:「性之與體,眼目異名。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼目定動 · 异名同音的 · 异名同实