眼睛框

nhãn tình khuông

Hán Việt: nhãn tình khuông

Tổng quan

cái cung, vĩ (viôlông), cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa ((cũng) saddke), (điện học) cần lấy điện (xe điện...), (kiến trúc) vòm, (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại, có phương sách

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 睛 (tình) + 框 (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hốc mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼睛地 · 眼睛的 · 眼睛 · 眼睛一亮 · 眼睛定動 · 眼睛很尖 · 眼睛發直 · 眼睛睁视