眼睛框
nhãn tình khuông
Hán Việt: nhãn tình khuông
Tổng quan
cái cung, vĩ (viôlông), cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa ((cũng) saddke), (điện học) cần lấy điện (xe điện...), (kiến trúc) vòm, (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại, có phương sách
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hốc mắt